thùng rác

thùng rác

Người đàn ông bỏ một túi rác vào thùng rác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật chứa đựng rác thải: "thùng rác" một vật dụng thường làm bằng nhựa, kim loại, hoặc các chất liệu khác, nắp hoặc không, dùng để đựng các loại chất thải, rác bỏ đi trong sinh hoạt hàng ngày.
    • Biểu tượng của sự bỏ đi: Trong ngữ cảnh ẩn dụ, "thùng rác" còn được dùng để chỉ nơi chứa những thứgiá trị, không còn sử dụng được.
dụ sử dụng
  • Vật chứa rác thải:

    • Hãy vứt giấy vụn vào thùng rác. (Hãy bỏ giấy đã dùng vào vật chứa rác.)
    • Thùng rác trong bếp đã đầy, cần đổ đi. (Vật đựng rácbếp không còn chỗ trống, cần dọn sạch.)
  • Biểu tượng:

    • Những ý tưởng tồi tệ đó nên cho vào thùng rác. (Những suy nghĩ không tốt cần bị loại bỏ như rác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thùng rác công cộng": thùng rác đặtnhững nơi công cộng như công viên, đường phố, để mọi người vứt rác.

    • Mỗi khu phố đều thùng rác công cộng để giữ vệ sinh. (Các thùng rác chung giúp duy trì sạch sẽ khu vực.)
  • "thùng rác điện tử": thùng rác thông minh, cảm biến hoặc tự động đóng mở.

    • Thùng rác điện tử tự động mở nắp khi người đến gần. (Thùng rác hiện đại tính năng tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Sọt rác (danh từ): thùng rác nhỏ, thường làm bằng nhựa hoặc tre, dùng trong nhà.

    • Anh ấy đặt sọt rác cạnh bàn làm việc. (Một vật đựng rác nhỏ bên bàn.)
  • Thùng (danh từ): vật chứa lớn, không chỉ riêng rác.

    • Thùng nước này có thể chứa 20 lít. (Vật chứa nước cỡ lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thùng đựng rác: từ mô tả trực tiếp, đồng nghĩa hoàn toàn.
  • Bịch rác (khác biệt vùng miền): túi đựng rác, thường vật chứa tạm thời.
Thành ngữ liên quan
  • Vứt vào thùng rác của lịch sử: bỏ qua, coi không còn giá trị trong quá khứ.
    • Những hủ tục lạc hậu cần được vứt vào thùng rác của lịch sử. (Các tập tục không phù hợp cần bị loại bỏ.)